PHIẾU THÔNG TIN CÁ NHÂN NĂM 2021
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐIỀN THÔNG TIN
CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
(Dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh ……….)
Lưu ý: các mục có đánh dấu (*) là các thông tin bắt buộc phải điền đầy đủ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỒ SƠ CBCCVC
1. Họ và tên (*): (ghi đúng với họ và tên trong giấy khai sinh) Lê Tấn Đức
2. Giới tính (*): (Nam/Nữ) Nam
3. Ngày sinh (*): (ghi đầy đủ ngày tháng năm sinh đúng như trong giấy khai sinh) 24/03/1971
4. Số hiệu công chức:Giáo viên tiểu học hạng III
5. Số sổ bảo hiểm xã hội: 5096009116. Mã số thuế:...............................................
7. Dân tộc (*): (ghi rõ tên dân tộc của cán bộ, công chức theo quy định của Nhà nước như: Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Mông, Ê đê, Kh’me…) Kinh
8. Tình trạng hôn nhân (*):
¨ Chưa kết hôn ¨ Đã kết hôn ¨ Đã ly hôn
9. Nơi sinh: (tên xã (hoặc phường, thị trấn), huyện (hoặc quận, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (hoặc thành phố trực thuộc trung ương) nơi CBCCVC được sinh ra (đúng như trong giấy khai sinh). Nếu có thay đổi địa danh đơn vị hành chính thì ghi <tên cũ>, nay là <tên mới>) Mỹ Phước – An Giang
10. Địa chỉ nơi ở hiện nay (*): (ghi đầy đủ số nhà, đường phố, thành phố hoặc xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh).................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................... Số 753 tổ A7 ấp Tân Thành xã Vĩnh Thành huyện Châu Thành tỉnh An Giang
11. Quê quán (*): (ghi nơi sinh trưởng của cha đẻ hoặc ông nội của CBCCVC. Trường hợp đặc biệt có thể ghi theo quê quán của mẹ đẻ hoặc người nuôi dưỡng mình từ nhỏ (nếu không biết rõ cha, mẹ đẻ). Ghi rõ tên xã (hoặc phường, thị trấn), huyện (hoặc quận, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (hoặc thành phố trực thuộc trung ương)) Xã Trung Kiên huyện Thốt Nốt – Cần Thơ
12. Điện thoại di động: 0919367027 .13. Điện thoại cơ quan:0766575218
14. Email: letanducts1@gmail.com
15. Đảng viên:
¨ Có ¨ Không
Ngày kết nạp: 02/09/2008 Ngày chính thức: 02/09/2009
Số thẻ đảng viên: 31.037965. Chức vụ đảng: Không
Ngày bắt đầu chức vụ:......................... Tổ chức đảng:..............................
16. Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng: Học sinh
17. Trình độ học vấn (12/12 hoặc 10/12 hoặc 7/12 …): 12/12
18. Ghi chú:.........................................................................................................
............................................................................................................................ ............................................................................................................................
II. THÔNG TIN BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG HIỆN TẠI
Loại hình biên chế/hợp đồng (*):
¨ Biên chế hành chính ¨ Biên chế sự nghiệp ¨ Không chuyên trách cấp xã
¨ Hợp đồng 68 ¨ Loại hình khác: ………………………………………
Thời điểm bắt đầu (ngày tuyển dụng chính thức) (*): 01/04/1998
Thời điểm kết thúc: .........................................................................................
Hình thức tuyển dụng:
¨ Thi tuyển ¨Xét tuyển hoặc phân công
Cơ quan quyết định: Ban tổ chức chính quyền tỉnh An Giang
Số quyết định: 484/QĐ.TCCQ
Ngày ban hành: 21/04/1998
Lưu ý: Nếu loại hình là Biên chế hành chính, thì bắt buộc phải nhập Hình thức tuyển dụng, Cơ quan quyết định, Số quyết định, Ngày ban hành.
III. THÔNG TIN LƯƠNG, NGẠCH, BẬC HIỆN TẠI
Bảng lương:
¨ Theo nghị định 204 ¨ Theo nghị định 205 hoặc trước năm 2003
Hình thức hưởng lương/ngạch (*):
¨ Nâng lương thường xuyên ¨ Nâng lương trước thời hạn
¨ Nâng ngạch ¨ Chuyển ngạch ¨ Bổ nhiệm vào ngạch
¨ Thăng hạng chức danh nghề nghiệp/Chuyển chức danh nghề nghiệp
¨ Hưởng lương 85% ¨ Lương thỏa hưởng theo chức vụ/bầu cử
¨ Chuyển xếp theo bảng lương mới ¨ Lương thỏa thuận bằng tiền
¨ Hạ bậc lương ¨ Khác: ………………………………
Ngạch (*) (ghi rõ tên ngạch và mã ngạch): V.07.03.08
Bậc lương (*): 09. Hệ số lương (*): 4.58
Thời điểm hưởng lương, bậc (*): 01/04/2020
- Nếu hình thức là “Lương thỏa thuận bằng tiền” thì ghi thêm:
Số tiền được hưởng: ………………….………VNĐ
- Nếu hình thức là: Chuyển ngạch hoặc Bổ nhiệm vào ngạch hoặc Thăng hạng chức danh nghề nghiệp/Chuyển chức danh nghề nghiệp thì nhập thêm:
Thời điểm nâng lương lần sau tính từ (ngày/tháng/năm): 01/04/2023
IV. THÔNG TIN CÔNG TÁC HIỆN TẠI
1. Thông tin công tác
Cơ quan công tác (*): Trường tiểu học B Vĩnh Khánh
Thời điểm bắt đầu công tác (*): 30/10/1993
Chức vụ: Giáo viên tiểu học hợp đồng
Lưu ý: Các trường hợp là Nhân viên hoặc Giáo viên, không phải là chức vụ thì để trống.
Hệ số phụ cấp chức vụ:
Thời điểm bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ chức vụ/ chức danh:
Phòng công tác (nếu có): 01/04/1998
Hình thức phân công/bổ nhiệm (*):
¨ Điều động theo nhiệm vụ ¨ Chuyển đổi vị trí NĐ158 ¨ Phân công lần đầu
¨ Bổ nhiệm mới ¨ Bổ nhiệm lại ¨ Điều động và bổ nhiệm
¨ Miễn nhiệm ¨ Kéo dài thời gian đến tuổi nghỉ hưu
¨ Từ chức ¨ Phân công nhiệm vụ ¨ Bầu cử
¨ Hình thức khác
Nếu có chức vụ thì ghi rõ thêm Cách thức bổ nhiệm:
¨ Bổ nhiệm truyền thống ¨ Thi tuyển
¨ Thi tuyển chức danh lãnh đạo ¨ Khác
2. Thông tin kiêm nhiệm/biệt phái (nếu có)
¨ Kiêm nhiệm ¨ Biệt phái
Đơn vị kiêm nhiệm/biệt phái:............................................................................
Phòng (nếu có): ...............................................................................................
Chức vụ: .........................................................................................................
Thời điểm bắt đầu kiêm nghiệm/biệt phái:.........................................................
V. THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ HIỆN TẠI
1. Trình độ chuyên môn
Trình độ chuyên môn cao nhất (*):
¨ Tiến sĩ ¨ Tiến sĩ khoa học ¨ Thạc sĩ ¨ Đại học ¨ Cao đẳng
¨ Trung cấp ¨ Trung học nghề ¨ Trung học chuyên nghiệp ¨ Sơ cấp
¨ Bác sĩ chuyên khoa 1 ¨ Bác sĩ chuyên khoa 2 ¨ Bác sĩ nội trú
¨ Dược sĩ chuyên khoa 1 ¨ Dược sĩ chuyên khoa 2
¨ Điều dưỡng chuyên khoa 1 ¨ Điều dưỡng chuyên khoa 2
¨ Chưa qua đào tạo
Trường đào tạo (*): Đại học An Giang
Chuyên ngành đào tạo (*): Sư Phạm
Năm tốt nghiệp (*): 2004
Hình thức đào tạo (*):
¨ Chính quy ¨ Tại chức ¨ Tập trung ¨ Mở rộng ¨ Từ xa
¨ Chuyên tu ¨ Dài hạn ¨ Dài hạn hợp đồng ¨ Tại chức dài hạn
¨ Dài hạn tập trung ¨ Vừa làm vừa học ¨ Hình thức khác: ………………………..
Xếp loại tốt nghiệp (*):
¨ Xuất sắc ¨ Giỏi ¨ Khá
¨ Trung bình khá ¨ Trung bình ¨ Yếu
Nước đào tạo (*): Việt Nam
2. Bồi dưỡng nghiệp vụ:
a. Lý luận chính trị (LLCT):
¨ Sơ cấp ¨ Trung cấp ¨ Cao cấp ¨ Cử nhân
Năm tốt nghiệp LLCT:...............................................................................
b. Quản lý nhà nước (QLNN):
¨ Bồi dưỡng Chuyên viên và tương đương
¨ Bồi dưỡng Chuyên viên chính và tương đương
¨ Bồi dưỡng Chuyên viên cao cấp và tương đương
Năm tốt nghiệp QLNN:.............................................................................
c. Tin học (TH):
¨ A ¨ B ¨ C ¨ Chứng chỉ 112 ¨ Tin học văn phòng
¨ Kỹ thuật viên ¨ Lập trình viên ¨ Lập trình viên quốc tế
¨ Trung cấp ¨ Cao đẳng ¨ Đại học ¨ Thạc sĩ ¨ Tiến sĩ
Năm tốt nghiệp TH: 2008
d. Quản lý kinh tế (QLKT):
¨ 1 tháng ¨ 3 tháng ¨ 6 tháng ¨ 1 năm ¨ 2 năm
Năm tốt nghiệp QLKT:..............................................................................
e. Quốc phòng - An ninh (QPAN):
¨ Đối tượng 1 ¨ Đối tượng 2 ¨ Đối tượng 3 ¨ Đối tượng 4 ¨ Đối tượng 5
Năm tốt nghiệp QPAN:..............................................................................
f. Thanh tra (TT):
¨ Thanh tra viên ¨ Thanh tra viên chính ¨ Thanh tra viên cao cấp
Năm tốt nghiệp TT:...................................................................................
g. Tiếng Anh (TA):
¨ A ¨ B ¨ C ¨ B1 ¨ B2 ¨ C1 ¨ C2 ¨ TOEIC ¨TOEFL ¨ IELTS
¨ Trung cấp ¨ Cao đẳng ¨ Đại học ¨ Thạc sĩ ¨ Tiến sĩ
Năm tốt nghiệp TA:...................................................................................
h. Ngoại ngữ khác (NNK): ¨ Có ¨ Không
Tên ngoại ngữ:
¨ Pháp ¨ Nga ¨ Đức ¨ Trung ¨ Nhật ¨ Thái ¨ Ý ¨ Hàn
¨ Khác: ……………………..
Trình độ:...................................................................................................
Năm tốt nghiệp:.........................................................................................
k. Ngôn ngữ tiếng dân tộc:
Tên tiếng dân tộc:.......................................................................................
Năm nhận chứng chỉ tiếng dân tộc:.............................................................
VI. QUÁ TRÌNH BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG
|
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm kết thúc |
Loại hình BC/HĐ |
Hình thức tuyển dụng |
Số QĐ |
Cơ quan quyết định |
Ngày ban hành |
|
01/11/1993
01/04/1998
01/04/2020 |
|
HĐ
BC
BC |
HĐ
Xét tuyển
Xét tuyển |
187/TB/GDTS
484/QĐ/TCCQ
23/QĐ-BVK |
PGD
BTCCQ
HT.BVK |
30/10/1993
21/04/1998
20/03/2020 |
VII. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
1. Các đơn vị, phòng, chức vụ đã từng công tác
|
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm kết thúc |
Đơn vị |
Phòng (nếu có) |
Chức vụ (Ghi rõ hình thức và cách thức bổ nhiệm chức vụ) |
|
01/11/1993
|
Đến nay |
Trường tiểu học B Vĩnh Khánh |
|
Giáo viên tiểu học |
2. Quá trình công tác nước ngoài
|
Từ ngày |
Đến ngày |
Nơi công tác |
Nội dung |
Lý do |
Quốc gia công tác |
|
|
|
|
|
|
|
3. Quá trình kiêm nhiệm, biệt phái
|
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm kết thúc |
Đơn vị |
Phòng (nếu có) |
Kiêm nhiệm/ Biệt phái |
Chức vụ |
|
|
|
|
|
|
|
VIII. QUÁ TRÌNH LƯƠNG, PHỤ CẤP
1. Quá trình lương
|
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm kết thúc |
Hình thức hưởng lương |
Ngạch |
Bậc |
Hệ số |
Vượt khung |
|
30/10/1993 01/04/1998 01/04/2000 01/04/2002 01/04/2004 01/10/2004 01/10/2005 01/04/2007 01/04/2009 01/04/2012 01/04/2014 01/04/2017 01/04/2020 |
31/03/1998 31/03/2000 31/03/2002 31/03/2004 30/09/2004 30/09/2005 31/03/2007 31/03/2009 31/03/2012 30/03/2014 30/03/2017 30/03/2020
|
Hợp đồng Tuyển dụng NLTX NLTX NLTX Chuyển NĐ.204 Chuyển ngạch NLTX NLTX NLTX NLTX NLTX |
15114 15114 15114 15114 15114 15114 15ã.204 15ã.204 15ã.204 15ã.204 15ã.204 15ã.204 15ã.204 |
1 2 3 4 5 5 3 4 5 6 7 8 9 |
1,57 1,74 1,91 2,08 2,25 2.66 2.72 3.03 3.34 3.65 3.96 4.27 4.58 |
|
2. Quá trình phụ cấp
|
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm kết thúc |
Loại phụ cấp (Thâm niên, Trách nhiệm, Chức vụ, Kiêm nhiệm, Thâm niên nghề, Ưu đãi, Thu hút…) |
Hệ số/ Phần trăm/ Số tiền phụ cấp |
Số QĐ |
Ngày QĐ |
Cơ quan QĐ |
|
01/04/2012 01/04/2014 01/04/2017 01/04/2018 01/04/2019 01/04/2020 01/04/2021 |
01/04/2013 01/04/2015 01/04/2018 01/04/2019 01/04/2020 01/04/2021 |
Thâm niên nhà giáo Thâm niên nhà giáo Thâm niên nhà giáo Thâm niên nhà giáo Thâm niên nhà giáo Thâm niên nhà giáo Thâm niên nhà giáo |
14% 16% 19% 20% 21% 22% 23% |
31 22 25 31 25 20 29 |
10/5/2012 6/3/2014 10/3/2017 14/3/2018 18/3/2019 18/3/2019 4/3/2021 |
BVK BVK BVK BVK BVK BVK BVK |
IX. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
1. Quá trình đào tạo chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ…)
|
Từ năm |
Đến năm |
Trường |
Hình thức |
Trình độ |
Chuyên ngành |
Loại tốt nghiệp |
Nước đào tạo |
Số văn bằng (nếu có) |
QĐ cử đi học (nếu có) |
|
1993 2002 |
1996 2004 |
CĐSP.AG ĐHAG |
CĐ CT |
THCN CĐSP |
SP SP |
TB TBK |
VN VN |
223933 140908 |
|
2. Quá trình bồi dưỡng nghiệp vụ (Tin học, Ngoại ngữ, Quốc phòng an ninh, Lý luận chính trị, Quản lý nhà nước…)
|
Năm |
Trường |
Loại trình độ |
Trình độ |
Chuyên ngành |
Loại tốt nghiệp |
Số văn bằng, chứng chỉ (nếu có) |
QĐ cử đi học (nếu có) |
|
2008 |
ĐH.CNTT |
A |
|
|
TB |
0364420 |
|
Hướng dẫn điền thông tin loại trình độ, trình độ và chuyên ngành:
|
Loại trình độ |
Trình độ |
Chuyên ngành |
|
Tin học |
A, B, C, Kỹ thuật viên, Tin học văn phòng, Lập trình viên quốc tế, Lập trình viên, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
|
|
Quốc phòng an ninh |
Đối tượng 1, Đối tượng 2, Đối tượng 3, Đối tượng 4, Đối tượng 5 |
|
|
Lý luận chính trị |
Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp, Cử nhân |
|
|
Quản lý nhà nước |
Chuyên viên, Chuyên viên chính, Chuyên viên cao cấp |
|
|
Ngoại ngữ |
A, B, C, Toeic, Ielts, Toefl, B1, B2, C1, C2, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
Anh |
|
DELF, DALF C1, DALF C2 |
Pháp |
|
|
A1, A2, B, B1, B2 |
Đức |
|
|
A, B, C |
Nga |
|
|
Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp |
Nhật |
|
|
Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp |
Trung |
|
|
Tiếng dân tộc |
Tên dân tộc theo quy định của Nhà nước như: Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Mông, Ê đê, Kh’me… |
|
3. Quá trình tham gia các lớp bồi dưỡng ngắn hạn
|
Từ ngày |
Đến ngày |
Tên lớp |
Đơn vị đào tạo |
Số ngày tham gia |
|
25/07/2001
15/06/2005
21/07/2020 |
31/08/2001
15/07/2005
31/07/2020 |
Khóa dạy nhạc chương trình tiểu học Lớp nâng cao sử dụng Organ
Lớp bồi dưỡng kỹ năng sáng tác ca khúc |
Trường ANSN.TP.HCM Trường ANSN.TP.HCM
Sở VH.TT&DL |
35
30
10 |
4. Quá trình học phổ thông (Trung học phổ thông/Bổ túc trung học)
|
Từ năm |
Đến năm |
Trường |
Trình độ |
Từ lớp |
Đến lớp |
|
2001 |
2002 |
TT.GDTX huyện Lấp Vò |
|
11 |
12 |
X. QUÁ TRÌNH KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
1. Quá trình khen thưởng
|
Từ ngày |
Đến ngày |
Hình thức - lý do khen thưởng - Huân chương ……………………………... - Huy chương ……………………………… - Kỷ niệm chương …………………………. - Bằng khen …………………………………. - Giấy khen …………………………………. - Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh/thành phố - Chiến sĩ thi đua cơ sở |
Ngày quyết định |
Số quyết định |
Người ký QĐ, Cơ quan ra QĐ |
|
|
1994 |
2000 |
Huy chương phụ trách giỏi |
3/1/2000 |
21.NQ/TWTN |
Bí thư thứ nhất TW ĐOÀN TN Vũ Trọng Kim |
|
|
2004 |
2005 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở |
8/8/2005 |
32/QĐKT/UBND |
PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thành Đô |
|
|
2005 |
2006 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở |
27/7/2006 |
29/QĐ.UBND |
PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thành Đô |
|
|
2006 |
2007 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở |
7/8/2007 |
26/QĐ.KT |
PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thành Đô |
|
|
2006 |
2007 |
Bằng khen UBND tỉnh |
4/12/2007 |
216.QĐ.UBND |
Chủ tịch UBND Tỉnh An Giang Lâm Minh Chiếu |
|
|
2007 |
2008 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở |
24/7/2008 |
2030/QĐ.KT |
PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thành Đô |
|
|
2008 |
2009 |
Bằng khen BGD&ĐT |
|
5016.QĐ.BGDĐT |
Bộ trưởng BGD&ĐT Phạm Vũ Luận |
|
|
2008 |
2009 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở |
24/7/2008 |
1547/QĐ-UBND |
PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thành Đô |
|
|
2009 |
2010 |
Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh |
20/10/2010 |
236/ QĐ-UBND |
Chủ tịch UBND Tỉnh An Giang Lâm Minh Chiếu |
|
|
2009 |
2010 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở |
24/6/2010 |
1784/ QĐ-UBND |
PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn Lê Kim Bình |
|
|
2010 |
2011 |
Kỉ niệm chương VSNGD |
30/6/2011 |
2648/QĐ-BGDĐT |
Bộ trưởng BGD&ĐT Phạm Vũ Luận |
|
|
2010 |
2011 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở |
15/6/2011 |
3304/ QĐ-UBND |
PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn Lê Kim Bình |
|
|
2011 |
2012 |
Bằng khen UBND tỉnh |
20/11/2012 |
258.QĐ.UBND |
Chủ tịch. UBND Tỉnh An Giang Vương Bình Thạnh |
|
|
2011 |
2012 |
Giáo viên giỏi cấp bộ |
5/11/2012 |
4839/QĐ-BGD&ĐT |
Thứ trưởng BGD&ĐT Nguyễn Vinh Hiển |
|
|
2011 |
2012 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở |
26/6/2012 |
2717/ QĐ-UBND |
PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn Lê Kim Bình |
|
|
2012 |
2013 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở |
26/6/2013 |
2822 /QĐ-UBND |
PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn Lê Kim Bình |
|
|
2013 |
2014 |
Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh |
28/10/2014 |
252/ QĐ-UBND |
Chủ tịch UBND Tỉnh An Giang Vương Bình Thạnh |
|
|
2013 |
2014 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở |
26/6/2014 |
1416/QĐ-UBND |
PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn Lê Kim Bình |
|
2. Quá trình kỷ luật
|
Từ ngày |
Đến ngày |
Hình thức - lý do kỷ luật - Cảnh cáo - Đình chỉ công tác - Khai trừ khỏi đảng - Hạ bậc lương - Khiển trách - Hạ ngạch - Cách chức - Buộc thôi việc Đối với các hình thức kỷ luật phải kéo dài thời gian nâng lương, cần nhập thêm: "Số tháng kéo dài nâng bậc lương thường xuyên” |
Ngày quyết định |
Số quyết định |
Người ký QĐ, Cơ quan ra QĐ |
|
|
|
|
|
|
|
XI. THÔNG TIN HỒ SƠ NHÂN THÂN
1. Quan hệ gia đình - Về bản thân, vợ (hoặc chồng) và các con ( Đã ly hôn)
|
Mối quan hệ (vợ, chồng, con, con nuôi, vợ kế, chồng kế) |
Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú |
|
Con |
Lê Đức Duy _ Sinh ngày 27/01/2005. Hiện là học sinh trường THPT Vĩnh Trạch huyện Thoại Sơn – An Giang |
2. Quan hệ gia đình, thân tộc - Ông, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột
|
Mối quan hệ (cha, mẹ, anh, chị, em, cha nuôi, cha dượng, mẹ nuôi, mẹ kế, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, người nuôi dưỡng, bác, cô, chú) |
Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú |
|
Mẹ
Em
Em
Em
Em
Em |
-Nguyễn Thị Mì . Sinh năm 1947 . Hiện cư ngụ tại ấp Hòa Thới xã Định Thành huyện Thoại Sơn – An Giang. - Lê Tấn Thanh. Sinh năm 1975 . Hiện là Giáo viên trường Cao đẳng nghề An Giang - Lê Thanh Nhã. Sinh năm 1976 . Hiện làm ruộng tại ấp H&ogra |

a
Y KIẾN