Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Gốc > Bài viết >

    PHIẾU THÔNG TIN CÁ NHÂN NĂM 2021

     

     

     

     

     

     

    Ảnh 3 x 4 cm

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập  -  Tự do  -  Hạnh phúc

     
       

     

     

     

    PHIẾU ĐIỀN THÔNG TIN

    CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

    (Dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh ……….)

    Lưu ý: các mục có đánh dấu (*) là các thông tin bắt buộc phải điền đầy đủ

    I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỒ SƠ CBCCVC

    1. Họ và tên (*): (ghi đúng với họ và tên trong giấy khai sinh) Lê Tấn Đức

    2. Giới tính (*): (Nam/Nữ) Nam

    3. Ngày sinh (*): (ghi đầy đủ ngày tháng năm sinh đúng như trong giấy khai sinh) 24/03/1971

    4. Số hiệu công chức:Giáo viên tiểu học hạng III

    5. Số sổ bảo hiểm xã hội: 5096009116. Mã số thuế:...............................................

    7. Dân tộc (*): (ghi rõ tên dân tộc của cán bộ, công chức theo quy định của Nhà nước như: Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Mông, Ê đê, Kh’me…) Kinh

    8. Tình trạng hôn nhân (*):

    ¨ Chưa kết hôn                        ¨ Đã kết hôn                ¨ Đã ly hôn

    9. Nơi sinh: (tên xã (hoặc phường, thị trấn), huyện (hoặc quận, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (hoặc thành phố trực thuộc trung ương) nơi CBCCVC được sinh ra (đúng như trong giấy khai sinh). Nếu có thay đổi địa danh đơn vị hành chính thì ghi <tên cũ>, nay là <tên mới>) Mỹ Phước – An Giang

    10. Địa chỉ nơi ở hiện nay (*): (ghi đầy đủ số nhà, đường phố, thành phố hoặc xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh).................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................... Số 753 tổ A7 ấp Tân Thành xã Vĩnh Thành huyện Châu Thành tỉnh An Giang

    11. Quê quán (*): (ghi nơi sinh trưởng của cha đẻ hoặc ông nội của CBCCVC. Trường hợp đặc biệt có thể ghi theo quê quán của mẹ đẻ hoặc người nuôi dưỡng mình từ nhỏ (nếu không biết rõ cha, mẹ đẻ). Ghi rõ tên xã (hoặc phường, thị trấn), huyện (hoặc quận, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (hoặc thành phố trực thuộc trung ương)) Xã Trung Kiên huyện Thốt Nốt – Cần Thơ

    12. Điện thoại di động: 0919367027 .13. Điện thoại cơ quan:0766575218

    14. Email: letanducts1@gmail.com

    15. Đảng viên:

    ¨              ¨ Không

               Ngày kết nạp: 02/09/2008  Ngày chính thức: 02/09/2009

               Số thẻ đảng viên: 31.037965. Chức vụ đảng: Không

               Ngày bắt đầu chức vụ:......................... Tổ chức đảng:..............................

    16. Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng: Học sinh

    17. Trình độ học vấn (12/12 hoặc 10/12 hoặc 7/12 …): 12/12

    18. Ghi chú:.........................................................................................................

    ............................................................................................................................ ............................................................................................................................

    II. THÔNG TIN BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG HIỆN TẠI

    Loại hình biên chế/hợp đồng (*):

    ¨ Biên chế hành chính                         ¨ Biên chế sự nghiệp              ¨ Không chuyên trách cấp xã

    ¨ Hợp đồng 68                                    ¨ Loại hình khác: ………………………………………

    Thời điểm bắt đầu (ngày tuyển dụng chính thức) (*): 01/04/1998

    Thời điểm kết thúc: .........................................................................................

    Hình thức tuyển dụng:

    ¨ Thi tuyển                                         ¨Xét tuyển hoặc phân công

    Cơ quan quyết định: Ban tổ chức chính quyền tỉnh An Giang

    Số quyết định: 484/QĐ.TCCQ

    Ngày ban hành: 21/04/1998

    Lưu ý: Nếu loại hình là Biên chế hành chính, thì bắt buộc phải nhập Hình thức tuyển dụng, Cơ quan quyết định, Số quyết định, Ngày ban hành.

    III. THÔNG TIN LƯƠNG, NGẠCH, BẬC HIỆN TẠI

    Bảng lương:

    ¨ Theo nghị định 204                                      ¨ Theo nghị định 205 hoặc trước năm 2003

    Hình thức hưởng lương/ngạch (*):

    ¨ Nâng lương thường xuyên                                      ¨ Nâng lương trước thời hạn

    ¨ Nâng ngạch              ¨ Chuyển ngạch                      ¨ Bổ nhiệm vào ngạch

    ¨ Thăng hạng chức danh nghề nghiệp/Chuyển chức danh nghề nghiệp

    ¨ Hưởng lương 85%                                                    ¨ Lương thỏa hưởng theo chức vụ/bầu cử

    ¨ Chuyển xếp theo bảng lương mới                              ¨ Lương thỏa thuận bằng tiền

    ¨ Hạ bậc lương                                                           ¨ Khác: ………………………………

    Ngạch (*) (ghi rõ tên ngạch và mã ngạch): V.07.03.08

        Bậc lương (*): 09. Hệ số lương (*): 4.58

    Thời điểm hưởng lương, bậc (*): 01/04/2020

    - Nếu hình thức là “Lương thỏa thuận bằng tiền” thì ghi thêm:

    Số tiền được hưởng: ………………….………VNĐ

    - Nếu hình thức là: Chuyển ngạch hoặc Bổ nhiệm vào ngạch hoặc Thăng hạng chức danh nghề nghiệp/Chuyển chức danh nghề nghiệp thì nhập thêm:

        Thời điểm nâng lương lần sau tính từ (ngày/tháng/năm):  01/04/2023

    IV. THÔNG TIN CÔNG TÁC HIỆN TẠI

    1. Thông tin công tác

    Cơ quan công tác (*): Trường tiểu học B Vĩnh Khánh

    Thời điểm bắt đầu công tác (*): 30/10/1993

    Chức vụ: Giáo viên tiểu học hợp đồng

    Lưu ý: Các trường hợp là Nhân viên hoặc Giáo viên, không phải là chức vụ thì để trống.

    Hệ số phụ cấp chức vụ:

    Thời điểm bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ chức vụ/ chức danh:

    Phòng công tác (nếu có): 01/04/1998

    Hình thức phân công/bổ nhiệm (*):

    ¨ Điều động theo nhiệm vụ    ¨ Chuyển đổi vị trí NĐ158      ¨ Phân công lần đầu

    ¨ Bổ nhiệm mới                      ¨ Bổ nhiệm lại                                    ¨ Điều động và bổ nhiệm

    ¨ Miễn nhiệm                         ¨ Kéo dài thời gian đến tuổi nghỉ hưu

    ¨ Từ chức                               ¨ Phân công nhiệm vụ             ¨ Bầu cử

    ¨ Hình thức khác

    Nếu có chức vụ thì ghi rõ thêm Cách thức bổ nhiệm:

                ¨ Bổ nhiệm truyền thống                     ¨ Thi tuyển

    ¨ Thi tuyển chức danh lãnh đạo            ¨ Khác

    2. Thông tin kiêm nhiệm/biệt phái (nếu có)

    ¨ Kiêm nhiệm             ¨ Biệt phái

    Đơn vị kiêm nhiệm/biệt phái:............................................................................

    Phòng (nếu có): ...............................................................................................

    Chức vụ: .........................................................................................................

    Thời điểm bắt đầu kiêm nghiệm/biệt phái:.........................................................

    V. THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ HIỆN TẠI

    1. Trình độ chuyên môn

    Trình độ chuyên môn cao nhất (*):

    ¨ Tiến sĩ         ¨ Tiến sĩ khoa học      ¨ Thạc sĩ        ¨ Đại học        ¨ Cao đẳng

    ¨ Trung cấp    ¨ Trung học nghề        ¨ Trung học chuyên nghiệp      ¨ Sơ cấp

    ¨ Bác sĩ chuyên khoa 1                        ¨ Bác sĩ chuyên khoa 2            ¨ Bác sĩ nội trú

    ¨ Dược sĩ chuyên khoa 1                     ¨ Dược sĩ chuyên khoa 2

    ¨ Điều dưỡng chuyên khoa 1               ¨ Điều dưỡng chuyên khoa 2

    ¨ Chưa qua đào tạo

    Trường đào tạo (*): Đại học An Giang

    Chuyên ngành đào tạo (*): Sư Phạm

    Năm tốt nghiệp (*): 2004

    Hình thức đào tạo (*):

    ¨ Chính quy    ¨ Tại chức      ¨ Tập trung                 ¨ Mở rộng      ¨ Từ xa

    ¨ Chuyên tu   ¨ Dài hạn        ¨ Dài hạn hợp đồng     ¨ Tại chức dài hạn

    ¨ Dài hạn tập trung                  ¨ Vừa làm vừa học      ¨ Hình thức khác: ………………………..

    Xếp loại tốt nghiệp (*):

    ¨ Xuất sắc                  ¨ Giỏi                         ¨ Khá

    ¨ Trung bình khá     ¨ Trung bình               ¨ Yếu

    Nước đào tạo (*):  Việt Nam

     

    2. Bồi dưỡng nghiệp vụ:

    a. Lý luận chính trị (LLCT):

    ¨ Sơ cấp         ¨ Trung cấp      ¨ Cao cấp        ¨ Cử nhân

           Năm tốt nghiệp LLCT:...............................................................................

    b. Quản lý nhà nước (QLNN):

    ¨ Bồi dưỡng Chuyên viên và tương đương                   

    ¨ Bồi dưỡng Chuyên viên chính và tương đương                  

    ¨ Bồi dưỡng Chuyên viên cao cấp và tương đương

           Năm tốt nghiệp QLNN:.............................................................................

    c. Tin học (TH):

    ¨ A   ¨ B    ¨ C     ¨ Chứng chỉ 112         ¨ Tin học văn phòng

    ¨ Kỹ thuật viên           ¨ Lập trình viên          ¨ Lập trình viên quốc tế

    ¨ Trung cấp    ¨ Cao đẳng     ¨ Đại học        ¨ Thạc sĩ        ¨ Tiến sĩ

           Năm tốt nghiệp TH: 2008

    d. Quản lý kinh tế (QLKT):

    ¨ 1 tháng        ¨ 3 tháng       ¨ 6 tháng        ¨ 1 năm          ¨ 2 năm

           Năm tốt nghiệp QLKT:..............................................................................

    e. Quốc phòng - An ninh (QPAN):

    ¨ Đối tượng 1       ¨ Đối tượng 2      ¨ Đối tượng 3        ¨ Đối tượng 4      ¨ Đối tượng 5

           Năm tốt nghiệp QPAN:..............................................................................

    f. Thanh tra (TT):

    ¨ Thanh tra viên          ¨ Thanh tra viên chính           ¨ Thanh tra viên cao cấp

           Năm tốt nghiệp TT:...................................................................................

     

    g. Tiếng Anh (TA):

    ¨ A     ¨ B     ¨ C     ¨ B1    ¨ B2    ¨ C1    ¨ C2    ¨ TOEIC     ¨TOEFL     ¨ IELTS

    ¨ Trung cấp    ¨ Cao đẳng     ¨ Đại học        ¨ Thạc sĩ        ¨ Tiến sĩ

           Năm tốt nghiệp TA:...................................................................................

        h. Ngoại ngữ khác (NNK):      ¨ Có               ¨ Không

    Tên ngoại ngữ:

    ¨ Pháp       ¨ Nga       ¨ Đức        ¨ Trung     ¨ Nhật      ¨ Thái    ¨ Ý    ¨ Hàn

    ¨ Khác: ……………………..

           Trình độ:...................................................................................................

           Năm tốt nghiệp:.........................................................................................

    k. Ngôn ngữ tiếng dân tộc:

    Tên tiếng dân tộc:.......................................................................................

    Năm nhận chứng chỉ tiếng dân tộc:.............................................................

    VI. QUÁ TRÌNH BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG

    Thời điểm bắt đầu

    Thời điểm kết thúc

    Loại hình BC/HĐ

    Hình thức tuyển dụng

    Số QĐ

    Cơ quan quyết định

    Ngày ban hành

    01/11/1993

     

    01/04/1998

     

     

    01/04/2020

     

     

     

     

     

    BC

     

    BC

     

    Xét tuyển

     

     

    Xét tuyển

    187/TB/GDTS

     

    484/QĐ/TCCQ

     

     

    23/QĐ-BVK

    PGD

     

    BTCCQ

     

     

    HT.BVK

    30/10/1993

     

    21/04/1998

     

     

    20/03/2020

     


    VII. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

    1. Các đơn vị, phòng, chức vụ đã từng công tác

    Thời điểm bắt đầu

    Thời điểm kết thúc

    Đơn vị

    Phòng (nếu có)

    Chức vụ

    (Ghi rõ hình thức và cách thức bổ nhiệm chức vụ)

    01/11/1993

     

    Đến nay

    Trường tiểu học B Vĩnh Khánh

     

    Giáo viên tiểu học

    2. Quá trình công tác nước ngoài

    Từ ngày

    Đến ngày

    Nơi công tác

    Nội dung

    Lý do

    Quốc gia công tác

     

     

     

     

     

     

     3. Quá trình kiêm nhiệm, biệt phái

    Thời điểm bắt đầu

    Thời điểm kết thúc

    Đơn vị

    Phòng (nếu có)

    Kiêm nhiệm/ Biệt phái

    Chức vụ

     

     

     

     

     

     

    VIII. QUÁ TRÌNH LƯƠNG, PHỤ CẤP

    1. Quá trình lương

    Thời điểm bắt đầu

    Thời điểm kết thúc

    Hình thức hưởng lương

    Ngạch

    Bậc

    Hệ số

    Vượt khung

    30/10/1993

    01/04/1998

    01/04/2000

    01/04/2002

    01/04/2004

    01/10/2004

    01/10/2005

    01/04/2007

    01/04/2009

    01/04/2012

    01/04/2014

    01/04/2017

    01/04/2020

    31/03/1998

    31/03/2000

    31/03/2002

    31/03/2004

    30/09/2004

    30/09/2005

    31/03/2007

    31/03/2009

    31/03/2012

    30/03/2014

    30/03/2017

    30/03/2020

     

    Hợp đồng

    Tuyển dụng

    NLTX

    NLTX

    NLTX

    Chuyển NĐ.204

    Chuyển ngạch
    NLTX

    NLTX

    NLTX

    NLTX

    NLTX

    NLTX

    15114

    15114

    15114

    15114

    15114

    15114

    15ã.204

    15ã.204

    15ã.204

    15ã.204

    15ã.204

    15ã.204

    15ã.204

    1

    2

    3

    4

    5

    5

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    1,57

    1,74

    1,91

    2,08

    2,25

    2.66

    2.72

    3.03

    3.34

    3.65

    3.96

    4.27

    4.58

     

    2. Quá trình phụ cấp

    Thời điểm bắt đầu

    Thời điểm kết thúc

    Loại phụ cấp (Thâm niên, Trách nhiệm, Chức vụ, Kiêm nhiệm, Thâm niên nghề, Ưu đãi, Thu hút…)

    Hệ số/ Phần trăm/ Số tiền phụ cấp

    Số QĐ

    Ngày QĐ

    Cơ quan QĐ

    01/04/2012

    01/04/2014

    01/04/2017

    01/04/2018

    01/04/2019

    01/04/2020

    01/04/2021

    01/04/2013

    01/04/2015

    01/04/2018

    01/04/2019

    01/04/2020

    01/04/2021

    Thâm niên nhà giáo

    Thâm niên nhà giáo

    Thâm niên nhà giáo

    Thâm niên nhà giáo

    Thâm niên nhà giáo

    Thâm niên nhà giáo

    Thâm niên nhà giáo

    14%

    16%

    19%

    20%

    21%

    22%

    23%

    31

    22

    25

    31

    25

    20

    29

    10/5/2012

    6/3/2014

    10/3/2017

    14/3/2018

    18/3/2019

    18/3/2019

    4/3/2021

    BVK

    BVK

    BVK

    BVK

    BVK

    BVK

    BVK

     


    IX. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

    1. Quá trình đào tạo chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ…)

    Từ năm

    Đến năm

    Trường

    Hình thức

    Trình độ

    Chuyên ngành

    Loại tốt nghiệp

    Nước đào tạo

    Số văn bằng  (nếu có)

    QĐ cử đi học (nếu có)

    1993

    2002

    1996

    2004

    CĐSP.AG

    ĐHAG

    CT

    THCN

    CĐSP

    SP

    SP

    TB

    TBK

    VN

    VN

    223933

    140908

     

    2. Quá trình bồi dưỡng nghiệp vụ (Tin học, Ngoại ngữ, Quốc phòng an ninh, Lý luận chính trị, Quản lý nhà nước…)

    Năm

    Trường

    Loại trình độ

    Trình độ

    Chuyên ngành

    Loại tốt nghiệp

    Số văn bằng, chứng chỉ (nếu có)

    QĐ cử đi học (nếu có)

    2008

    ĐH.CNTT

    A

     

     

    TB

    0364420

     

    Hướng dẫn điền thông tin loại trình độ, trình độ và chuyên ngành:

    Loại trình độ

    Trình độ

    Chuyên ngành

    Tin học

    A, B, C, Kỹ thuật viên, Tin học văn phòng, Lập trình viên quốc tế, Lập trình viên, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ

     

    Quốc phòng an ninh

    Đối tượng 1, Đối tượng 2, Đối tượng 3, Đối tượng 4, Đối tượng 5

     

    Lý luận chính trị

    Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp, Cử nhân

     

    Quản lý nhà nước

    Chuyên viên, Chuyên viên chính, Chuyên viên cao cấp

     

    Ngoại ngữ

    A, B, C, Toeic, Ielts, Toefl, B1, B2, C1, C2, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ

    Anh

    DELF, DALF C1, DALF C2

    Pháp

    A1, A2, B, B1, B2

    Đức

    A, B, C

    Nga

    Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp

    Nhật

    Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp

    Trung

    Tiếng dân tộc

    Tên dân tộc theo quy định của Nhà nước như: Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Mông, Ê đê, Kh’me…

     

     


    3. Quá trình tham gia các lớp bồi dưỡng ngắn hạn

    Từ ngày

    Đến ngày

    Tên lớp

    Đơn vị đào tạo

    Số ngày tham gia

    25/07/2001

     

    15/06/2005

     

    21/07/2020

    31/08/2001

     

    15/07/2005

     

    31/07/2020

    Khóa dạy nhạc chương trình tiểu học

    Lớp nâng cao sử dụng Organ

     

    Lớp bồi dưỡng kỹ năng sáng tác ca khúc

    Trường ANSN.TP.HCM

    Trường ANSN.TP.HCM

     

    Sở VH.TT&DL

    35

     

    30

     

    10

    4. Quá trình học phổ thông (Trung học phổ thông/Bổ túc trung học)

    Từ năm

    Đến năm

    Trường

    Trình độ

    Từ lớp

    Đến lớp

    2001

    2002

    TT.GDTX huyện Lấp Vò

     

    11

    12

     

    X. QUÁ TRÌNH KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT

    1. Quá trình khen thưởng

    Từ ngày

    Đến ngày

    Hình thức - lý do khen thưởng

    - Huân chương ……………………………...

    - Huy chương  ………………………………

    - Kỷ niệm chương  ………………………….

    - Bằng khen ………………………………….

    - Giấy khen  ………………………………….

    - Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh/thành phố

    - Chiến sĩ thi đua cơ sở

    Ngày quyết định

    Số quyết định

    Người ký QĐ, Cơ quan ra QĐ

    1994

    2000

    Huy chương phụ trách giỏi

    3/1/2000

    21.NQ/TWTN

    Bí thư thứ nhất TW ĐOÀN TN

    Vũ Trọng Kim

    2004

    2005

    Chiến sĩ thi đua cơ sở

    8/8/2005

    32/QĐKT/UBND

    PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn

    Nguyễn Thành Đô

    2005

    2006

    Chiến sĩ thi đua cơ sở

    27/7/2006

    29/QĐ.UBND

    PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn

    Nguyễn Thành Đô

    2006

    2007

    Chiến sĩ thi đua cơ sở

    7/8/2007

    26/QĐ.KT

    PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn

    Nguyễn Thành Đô

    2006

    2007

    Bằng khen UBND tỉnh

    4/12/2007

    216.QĐ.UBND

    Chủ tịch UBND

    Tỉnh An Giang

    Lâm Minh Chiếu

    2007

    2008

    Chiến sĩ thi đua cơ sở

    24/7/2008

    2030/QĐ.KT

    PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn

    Nguyễn Thành Đô

    2008

    2009

    Bằng khen BGD&ĐT

     

    5016.QĐ.BGDĐT

    Bộ trưởng BGD&ĐT

    Phạm Vũ Luận

    2008

    2009

    Chiến sĩ thi đua cơ sở

    24/7/2008

    1547/QĐ-UBND

    PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn

    Nguyễn Thành Đô

    2009

    2010

    Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh

    20/10/2010

    236/ QĐ-UBND

    Chủ tịch UBND

    Tỉnh An Giang

    Lâm Minh Chiếu

    2009

    2010

    Chiến sĩ thi đua cơ sở

    24/6/2010

    1784/ QĐ-UBND

    PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn

    Lê Kim Bình

    2010

    2011

    Kỉ niệm chương VSNGD

    30/6/2011

    2648/QĐ-BGDĐT

    Bộ trưởng BGD&ĐT

    Phạm Vũ Luận

    2010

    2011

    Chiến sĩ thi đua cơ sở

    15/6/2011

    3304/ QĐ-UBND

    PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn

    Lê Kim Bình

    2011

    2012

    Bằng khen UBND tỉnh

    20/11/2012

    258.QĐ.UBND

    Chủ tịch. UBND

    Tỉnh An Giang

    Vương Bình Thạnh

    2011

    2012

    Giáo viên giỏi cấp bộ

    5/11/2012

    4839/QĐ-BGD&ĐT

    Thứ trưởng

    BGD&ĐT

    Nguyễn Vinh Hiển

    2011

    2012

    Chiến sĩ thi đua cơ sở

    26/6/2012

    2717/ QĐ-UBND

    PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn

    Lê Kim Bình

    2012

    2013

    Chiến sĩ thi đua cơ sở

    26/6/2013

    2822 /QĐ-UBND

    PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn

    Lê Kim Bình

    2013

    2014

    Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh

    28/10/2014

    252/ QĐ-UBND

    Chủ tịch UBND

    Tỉnh An Giang

    Vương Bình Thạnh

    2013

    2014

    Chiến sĩ thi đua cơ sở

    26/6/2014

    1416/QĐ-UBND

    PCT.UBND.Huyện Thoại Sơn

    Lê Kim Bình

                 

     

    2. Quá trình kỷ luật

    Từ ngày

    Đến ngày

    Hình thức - lý do kỷ luật

    - Cảnh cáo

    - Đình chỉ công tác

    - Khai trừ khỏi đảng

    - Hạ bậc lương

    - Khiển trách

    - Hạ ngạch

    - Cách chức

    - Buộc thôi việc

    Đối với các hình thức kỷ luật phải kéo dài thời gian nâng  lương, cần nhập thêm: "Số tháng kéo dài nâng bậc lương thường xuyên”

    Ngày quyết định

    Số quyết định

    Người ký QĐ, Cơ quan ra QĐ

     

     

     

     

     

     

    XI. THÔNG TIN HỒ SƠ NHÂN THÂN

    1. Quan hệ gia đình - Về bản thân, vợ (hoặc chồng) và các con  ( Đã ly hôn)

    Mối quan hệ

    (vợ, chồng, con, con nuôi, vợ kế, chồng kế)

    Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú

    Con

    Lê Đức Duy _ Sinh ngày 27/01/2005. Hiện là học sinh trường THPT Vĩnh Trạch huyện Thoại Sơn – An Giang

    2. Quan hệ gia đình, thân tộc - Ông, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột

    Mối quan hệ

    (cha, mẹ, anh, chị, em, cha nuôi, cha dượng, mẹ nuôi, mẹ kế, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, người nuôi dưỡng, bác, cô, chú)

    Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú

    Mẹ

     

     

    Em

     

    Em

     

     

    Em

     

     

    Em

     

     

    Em

    -Nguyễn Thị Mì . Sinh năm 1947 . Hiện cư ngụ tại ấp Hòa Thới xã Định Thành huyện Thoại Sơn – An Giang.

    - Lê Tấn Thanh. Sinh năm 1975 . Hiện là Giáo viên trường Cao đẳng nghề An Giang

    - Lê Thanh Nhã. Sinh năm 1976 . Hiện làm ruộng tại ấp H&ogra


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Tấn Đức @ 16:53 25/04/2021
    Số lượt xem: 114
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    LÊN VÀ XUỐNG

    Nhúng mã HTML